Từ vựng JLPT N1
tư chất, tố chất bẩm sinh
Năng lực/tính chất sẵn có của người (đặc biệt với nghề nghiệp): 資質に恵まれる, 指導者としての資質. Không dùng cho tính năng đồ vật (品質/性能) hay tính khí (気性).
素質、品質、気質
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →