Từ vựng JLPT N1
thân thiết; làm quen
Hay gặp: 自然に親しむ, 親しまれる (được yêu mến). Không dùng để nói “được xoa dịu” (なだめられる).
なだめる、勧める、親しい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →