Từ vựng JLPT N1
câu hỏi; hỏi
Hỏi để làm rõ điều chưa biết: 質問に答える. Khác クレーム/苦情 (phàn nàn).
苦情、注文、問い合わせ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.