Từ vựng JLPT N1
trò, việc làm (xấu)
Chỉ hành vi của ai đó gây ra một kết quả thường xấu hoặc khó hiểu: 誰の仕業だ, 子供のいたずらの仕業. Đi với の: ~の仕業. Không dùng cho việc làm đáng khen (立派な仕業 sai, dùng 行い・行動).
素振り、腕前、扱い、仕草
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →