Từ vựng JLPT N1
hỏi, yêu cầu cung cấp thông tin
Hỏi cơ quan/công ty để xác nhận thông tin: 在庫を照会する/身元を照会する. Gần nghĩa 問い合わせる. Đừng lẫn với 紹介 (giới thiệu) cùng âm.
問い合わせる、紹介
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →