Từ vựng JLPT N1
xóa bỏ; tẩy xóa
Dùng cho dữ liệu, ghi chép: データを消去する; trong toán còn có 消去法 (phương pháp loại trừ). Dọn rác bỏ hoang là 撤去.
削除、撤去、駆除
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →