Từ vựng JLPT N1
đồ thủ công; may vá đan thêu
Nghề thủ công như thêu, đan, may: 手芸が趣味だ/手芸店. Không dùng 手芸が器用; khéo tay là 手先が器用.
手先、手際、手元
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →