Từ vựng JLPT N1
xuất hàng; giao hàng
Gửi hàng từ nhà sản xuất hay kho ra thị trường: 商品/野菜を出荷する, 出荷が遅れる. Không dùng cho người hay mở cửa hàng.
出品、入荷、発送
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →