Từ vựng JLPT N1
ra ứng cử
Ra tranh cử, thường trong bầu cử: 選挙に出馬する/表明する. Không dùng cho phim hay giải đấu.
立候補、出場
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →