Từ vựng JLPT N1
bám víu; vương vấn
Bám chặt vào vật/người/ý nghĩ: 物に執着する, 過去に執着する. Cũng đọc しゅうじゃく nhưng đề dùng しゅうちゃく; chú ý âm dài しゅう.
固執、愛着
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →