Từ vựng JLPT N1
chứa; thu nhận
Chứa người hoặc số lượng lớn vào một tòa nhà/cơ sở: 2千人を収容する劇場, 負傷者を病院に収容する. Không dùng với dữ liệu hay đồ vật nhỏ (荷物をカバンに収容 ✗).
収納、収録、受け入れる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →