Từ vựng JLPT N1
sức mạnh tiềm tàng
Sức mạnh dự trữ chỉ bộc lộ lúc cần: 底力を発揮する/見せる. Dùng cho tổ chức, đội, con người; không dùng cho sức cơ bắp từng bộ phận hay năng lực cụ thể như ngoại ngữ.
潜在能力、実力、粘り
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →