Từ vựng JLPT N1
làm tổn hại; làm hỏng
Làm xấu đi thứ trừu tượng như tín nhiệm, sức khỏe, cảm xúc (信頼/健康/機嫌を損なう). Không nói 景気が損なわれる hay 天候が損なわれる. Khác 危ぶまれる (bị lo ngại).
危ぶむ、崩す、害する
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →