Từ vựng JLPT N1
sống còn; tồn vong
Chủ yếu trong cụm 存亡の危機 (nguy cơ sống còn). Là danh từ, không làm được kiểu 存亡させる; “duy trì” dùng 存続.
存続、現存、依存
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →