Từ vựng JLPT N1
làm chệch đi; lảng đi
Hay đi với 目/話題/視線: 話をそらす, 目をそらす. Vật liệu chống thấm nước dùng はじく, không dùng そらす.
弾く、避ける、拒む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →