Từ vựng JLPT N1
hùng vĩ; đồ sộ
Tính từ -na nói về quy mô lớn, hoành tráng của kế hoạch, ước mơ, câu chuyện: 壮大な夢/計画/物語. Khác 雄大 (rộng lớn của thiên nhiên), 盛大 (long trọng, quy mô lớn của tiệc), 絶大 (to lớn của ảnh hưởng).
雄大、盛大、絶大、甚大
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →