Từ vựng JLPT N1
đánh mất; mất đi
Mất thứ quan trọng, nhất là tinh thần, quyền lợi (自信/記憶を喪失する). Khác 払拭 (xóa sạch nỗi lo, nghi ngờ).
払拭、消失、紛失
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →