Từ vựng JLPT N1
náo động, xôn xao
Mọi người ồn ào bối rối vì sự việc bất ngờ: 場内が騒然となる/とする. Chú ý đọc そうぜん, đừng nhầm với 唖然 (あぜん), 呆然 (ぼうぜん).
呆然、唖然、騒々しい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →