Từ vựng JLPT N1
thừa kế
Thừa kế tài sản, quyền lợi theo luật: 遺産を相続する, 相続税. Kế thừa chính sách của người đi trước là 踏襲.
踏襲、継承、伝承
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →