Từ vựng JLPT N1
tưởng tượng
Hình dung điều chưa thấy: 想像がつく/つかない, 想像を絶する, 想像に難くない. Trong đề dùng làm đáp án diễn giải 架空 (hư cấu, không có thật).
創造、架空、空想
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →