Từ vựng JLPT N1
đặt vững; lắp đặt
Đặt chắc chắn tại chỗ: 机を据える/腰を据える/目を据える. Khắc chạm trên chân bàn là 彫刻が施される, không dùng 据えられる.
施す、設ける、置く
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →