Từ vựng JLPT N1
suy thoái; suy yếu
Nói về ngành, quốc gia, văn hóa suy yếu dần: 産業が衰退する. Công việc tiến triển khó khăn là 難航.
難航、低迷、衰弱
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →