Từ vựng JLPT N1
nhìn xuyên qua, trong suốt
Tự động từ: vật bị che nhưng nhìn thấy phía sau (紙の裏の文字が透ける, 透けて見える). Tha động từ là 透かす.
透かす、抜ける、透き通る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →