Từ vựng JLPT N1
sảng khoái; gọn gàng
Hết vướng mắc nên cảm thấy nhẹ nhõm (頭がすっきり), hoặc hình thức gọn, không rườm rà (すっきりした部屋). Khác ゆっくり (thong thả) trong くつろぐ.
さっぱり、ゆっくり、へとへと
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →