Từ vựng JLPT N1
khỏe mạnh; lành lặn
Tính từ な chỉ thể chất và tinh thần khỏe, hay đi với 育つ/成長: 健やかに育つ. Phân biệt おだやか (yên ả), さわやか (sảng khoái), しとやか (dịu dàng).
しとやか、おだやか、さわやか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →