Từ vựng JLPT N1
vục, múc lên
Dùng tay hoặc dụng cụ múc/hớt chất lỏng, hạt nhỏ: 水をすくう/金魚をすくう. Đừng nhầm với 救う (cứu).
救う、めくる、つまむ、挟む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →