Từ vựng JLPT N1
dữ dội, khủng khiếp
Mức độ mạnh khủng khiếp, gây sửng sốt: すさまじい勢い/音/迫力. Cả nghĩa tốt lẫn xấu, ví dụ tốc độ tăng trưởng. Khác 慌ただしい (bận rộn), やかましい (ồn ào).
猛烈、凄い、恐ろしい、慌ただしい
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →