Từ vựng JLPT N1
khuyên; mời
Khuyên ai làm gì hoặc mời dùng (本/お茶を勧める). Đừng nhầm với 進める (đẩy tiến) và 薦める (giới thiệu sách, người). Bị động 勧められる không có nghĩa "làm dịu cơn giận" (なだめる).
進める、薦める、なだめる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →