Từ vựng JLPT N1
lỗi thời; mai một
Phong tục, nghề, từ ngữ, thịnh hành trước đây giảm dần rồi mất: 風習が廃れる, 廃れてしまった. Khác 崩れる (sụp), 潰れる (phá sản, bẹp), かすれる (khản, mờ).
廃止、衰える、崩れる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →