Từ vựng JLPT N1
địa vị; tình trạng
Địa vị xã hội (ステータスシンボル) hoặc trạng thái xử lý. Không chỉ “kinh nghiệm làm việc” (キャリア).
キャリア、ポジション、地位
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →