Từ vựng JLPT N1
hàng dự trữ; tích trữ
Danh từ chỉ lượng hàng/vật tư để sẵn trong kho, hay dùng với 「ストックが減る/ストックがある」. Đề hay đặt cạnh キープ (giữ nguyên trạng), シェア (chia sẻ), チャージ (nạp).
キープ、チャージ、シェア
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →