Từ vựng JLPT N1
lơ lửng; thoang thoảng
Trôi lững lờ trong nước hoặc không khí, cũng dùng cho mùi, không khí: 香りが漂う/緊張感が漂う. Đề thường nhiễu bằng さまよう (đi lang thang).
さまよう、匂う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →