Từ vựng JLPT N1
lần theo; đi theo (con đường)
Collocation hay thi: 平行線をたどる (cứ song song, không giao nhau), 記憶をたどる, 道をたどる, 衰退の一途をたどる. Phân biệt なぞる (đồ theo nét), 伝う (men theo).
歩む、なぞる、伝う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →