Từ vựng JLPT N1
không thể chịu nổi
Mức độ vượt quá khả năng chịu đựng: 耐えがたい苦痛/暑さ/屈辱. Gắn ~がたい vào V-ます, trái nghĩa 耐えられる. Không dùng cho vật bị hỏng, hết tiền.
我慢できない、堪えない
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →