Từ vựng JLPT N1
đối chiếu; tương phản
Đặt hai thứ cạnh nhau để thấy khác biệt: AとBを対比する, 色の対比. Trong đề là từ đồng nghĩa của コントラスト. Khác 比較 (so sánh trung tính).
比較、コントラスト、対照
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →