Từ vựng JLPT N1
thời điểm, nhịp
Thời điểm thích hợp: タイミングがいい/悪い/を逃す. Khác センス (cảm quan) khi tả thẩm mỹ.
センス、ステップ、機会
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →