Từ vựng JLPT N1
chỗ cao; tầm cao
Danh từ hóa từ 高い, nghĩa bóng là trình độ cao hơn: さらなる高みを目指す. Điểm mạnh là 強み, không dùng 高み.
強み、深み、重み
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →