Từ vựng JLPT N1
giao phó, gửi gắm
Giao việc/ước nguyện/đồ vật cho người khác: 夢を託す, 子供を託す; bị động 託された仕事. Dễ nhầm cách đọc với 任される (まかされる, được giao nhiệm vụ) vì cùng nghĩa gần.
任せる、委ねる、預ける
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →