Từ vựng JLPT N1
tích trữ, tích lũy
Để dành tiền, thức ăn, sức lực, kiến thức: お金/知識/力を蓄える. Tự động từ là 蓄わう, ít dùng. Khác 備える (chuẩn bị), 携える (mang theo), 抱える (ôm).
貯める、備える
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →