Từ vựng JLPT N1
dò tìm; phát hiện
Dùng máy móc dò ra thứ ẩn giấu: 探知機, 魚群探知機. Đừng nhầm với 察知 (cảm nhận, đoán ra) và 探索 (tìm kiếm khám phá).
探索、察知、熟知
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →