Từ vựng JLPT N1
được cứu; đỡ vất vả
Thoát nguy hiểm, hoặc được giúp nên nhẹ gánh: 命が助かる, 手伝ってもらうと助かる. Tha động từ là 助ける.
助ける、救われる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →