Từ vựng JLPT N1
ca ngợi, tán dương
Khen công lao, thành tích: 功績/勝利を称える. Cũng viết 讃える. Đừng nhầm với 敬う (kính trọng) hay 湛える (chứa đầy: 笑みを湛える).
讃える、敬う、褒める
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →