Từ vựng JLPT N1
đến thăm; ghé thăm
Đến chỗ ai/địa điểm: 友人を訪ねる. Không nhầm với 尋ねる (hỏi). Hỏi thông tin là 問い合わせる/照会.
尋ねる、問い合わせる、訪れる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →