Từ vựng JLPT N1
tham gia; dính líu (công việc)
Tham gia công việc/sự nghiệp lâu dài: 〜に携わる (開発/教育/研究に携わる). Dùng cho nghề nghiệp, không dùng cho việc làm nhất thời như học thi, sở thích, họp một buổi.
従事、関わる、担当
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →