Từ vựng JLPT N1
đề xuất; đề nghị
Đưa ra ý kiến/kế hoạch để người khác xem xét: 提案を受け入れる/却下する. Khác 検討 (cân nhắc) và 報告 (báo cáo kết quả).
検討、提出
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →