Từ vựng JLPT N1
dừng lại; đình chỉ
Hoạt động đang chạy bị ngừng (運転/営業停止). Khác 解除 (gỡ bỏ quy định đang áp dụng, ví dụ 規制を解除).
中止、解除、廃止
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →