Từ vựng JLPT N1
trong tầm tay; bên mình
Vị trí gần tay, bên mình: 手元に置く/手元にある. Còn 手先 (đầu ngón tay) mới đi với 器用, không dùng 手元が器用 như một cách nói chuẩn.
手先、手際、手芸
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →