Từ vựng JLPT N1
triển khai; phát triển
Mở rộng, diễn biến của câu chuyện hay hoạt động (事業を展開する/物語の展開). Khác 稼働 (máy móc vận hành), 流出 (rò rỉ).
稼働、流出、発散
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →