Từ vựng JLPT N1
chuyển đổi, chuyển hướng
Thay đổi hẳn phương hướng, chính sách, tâm trạng: 方針・発想を転換する, 気分転換. Không dùng cho sự biến thiên số liệu theo thời gian (推移) hay chế biến nguyên liệu (加工). Khác 変換 (đổi dạng, mã).
変換、推移、加工、変容
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →