Từ vựng JLPT N1
chuyển hướng; đổi lập trường
Danh từ/động từ する, chỉ việc đổi ngành, đổi môn thi đấu hay đổi chính kiến. Không dùng cho việc kỹ thuật bị rò rỉ ra ngoài (đó là 流出).
流出、展開、転換
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →